QCVN16:2023/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng (được ban hành kèm theo Thông tư 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ Xây dựng) có hiệu lực thay thế cho QCVN 16:2019/BXD.
|
STT |
Tên sản phẩm, hàng hóa VLXD |
|
I |
Xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông |
|
1 |
Xi măng poóc lăng |
|
2 |
Xi măng poóc lăng hỗn hợp |
|
3 |
Xi măng poóc lăng bền sun phát |
|
4 |
Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng |
|
5 |
Xỉ hạt lò cao |
|
6 |
Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng |
|
II |
Cốt liệu xây dựng |
|
1 |
Cát nghiền cho bê tông và vữa |
|
2 |
Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa |
|
III |
Vật liệu ốp lát |
|
1 |
Gạch gốm ốp lát |
|
2 |
Đá ốp lát tự nhiên |
|
3 |
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ |
|
4 |
Gạch bê tông tự chèn |
|
IV |
Vật liệu xây |
|
1 |
Gạch đất sét nung |
|
2 |
Gạch bê tông |
|
3 |
Sản phẩm bê tông khí chưng áp |
|
4 |
Tấm tường |
|
V |
Vật liệu lợp |
|
1 |
Tấm sóng amiăng xi măng |
|
2 |
Ngói lợp: Ngói đất sét nung và Ngói gốm tráng men |
|
VI |
Thiết bị vệ sinh |
|
1 |
Chậu rửa |
|
2 |
Bồn tiểu nam treo tường |
|
3 |
Bồn tiểu nữ |
|
4 |
Bệ xí bệt |
|
VII |
Kính xây dựng |
|
1 |
Kính nổi |
|
2 |
Kính phẳng tôi nhiệt |
|
3 |
Kính màu hấp thụ nhiệt |
|
4 |
Kính phủ phản quang |
|
5 |
Kính phủ bức xạ thấp (Low E) |
|
6 |
Kính hộp gắn kín cách nhiệt |
|
7 |
Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp |
|
VIII |
Vật liệu trang trí và hoàn thiện |
|
1 |
Vật liệu dán tường dạng cuộn – Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻo |
|
2 |
Sơn tường – dạng nhũ tương |
|
3 |
Tấm thạch cao và Panel thạch cao cốt sợi (Không áp dụng đối với tấm thạch cao đục lỗ dùng cho mục đích tiêu âm) |
|
4 |
Ván gỗ nhân tạo |
|
IX |
Các sản phẩm ống cấp thoát nước |
|
1 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
2 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
3 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
|
4 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) |
|
5 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước |
|
X |
Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng khác |
|
1 |
Amiăng crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng |
|
2 |
Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình |
|
3 |
Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) dùng để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà |
Xem chi tiết nội dung của quy chuẩn QCVN 16:2023 tại đây
Quý khách hàng nếu muốn đánh giá chứng nhận sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực vật liệu xây dựng phù hợp với QCVN 16:2023/BXD liên hệ ngay tới >>>> SĐT: 0981307205
